trùng phương
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (Toán học):
- Thuộc về một loại phương trình đặc biệt: Dùng để mô tả một phương trình trong đó ẩn số chỉ xuất hiện ở lũy thừa bậc hai và bậc bốn. Đây là một phương trình bậc bốn có dạng đặc biệt, có thể đưa về phương trình bậc hai bằng cách đặt ẩn phụ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Phương trình
x⁴ - 5x² + 4 = 0là một phương trình trùng phương. - Để giải phương trình trùng phương, ta thường đặt
t = x²(với điều kiệnt ≥ 0).
Các cách sử dụng nâng cao
- "Phương trình trùng phương": Cụm danh từ chỉ chính xác loại phương trình được mô tả.
- Phương trình trùng phương là một dạng đặc biệt của phương trình bậc bốn.
- "Dạng trùng phương": Cách gọi khác để chỉ cấu trúc của phương trình này.
- Biến đổi để đưa phương trình về dạng trùng phương giúp việc giải trở nên dễ dàng hơn.
Biến thể và từ gần giống
- Phương trình bậc bốn: Là danh từ chỉ phương trình đa thức bậc bốn nói chung, trong đó phương trình trùng phương là một trường hợp con.
- Phương trình bậc hai: Là phương trình đa thức bậc hai, có liên hệ chặt chẽ vì phương trình trùng phương có thể quy về phương trình bậc hai.
Từ đồng nghĩa
- Phương trình biquadratique: Thuật ngữ gốc Pháp, đồng nghĩa trong toán học.
- Phương trình bicarré: Một cách gọi khác từ tiếng Pháp, cùng nghĩa.
Các cụm từ liên quan
- Giải phương trình trùng phương: Chỉ hành động tìm nghiệm của phương trình loại này.
- Bài toán yêu cầu chúng ta giải phương trình trùng phương.
- Đặt ẩn phụ cho phương trình trùng phương: Chỉ phương pháp giải phổ biến.
- Bước đầu tiên để giải là đặt ẩn phụ cho phương trình trùng phương.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến thuật ngữ toán học chuyên ngành này.)
- (toán). Nói một phương trình trong đó ẩn số chỉ có ở hậc hai và bậc bốn.